Diễn Đàn Đất Đai

Tiêu chí đánh giá

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CÁC SẢN PHẨM, GIẢI PHÁP, DỊCH VỤ PHẦN MỀM

THAM DỰ DANH HIỆU SAO KHUÊ 2020

Các tiêu chí để đánh giá, bình chọn và công nhận Danh hiệu Sao Khuê năm 2020 được xây dựng riêng cho từng loại đối tượng tham gia bình chọn, bao gồm các tiêu chí đánh giá trực tiếp đối với sản phẩm, dịch vụ, các tiêu chí đánh giá năng lực hoạt động và uy tín thương hiệu của doanh nghiệp, tổ chức là chủ sở hữu của sản phẩm, dịch vụ đăng ký bình chọn để đảm bảo sự phát triển của các sản phẩm dịch vụ được công nhận danh hiệu Sao Khuê, cụ thể như sau:

1. Đối tượng các sản phẩm, giải pháp phần mềm và các dịch vụ CNTT (nhóm 1,2,3,5) được đánh giá, bình chọn theo các tiêu chí sau:

  1. Tính độc đáo: Công nghệ sáng tạo; định hình phù hợp xu hướng.
  2. Tính hiệu quả: Tối ưu quy trình quản lý; Tăng năng suất; Tiết kiệm chi phí.
  3. Tiềm năng thị trường: Thị phần và tiềm năng thị trường; Mô hình chiến lược kinh doanh.
  4. Tính năng: Khả năng đáp ứng nhu cầu người dùng; Khả năng tương thích và phát triển tùy biến; tính năng bảo mật.
  5. Công nghệ, chất lượng sản phẩm: Công nghệ tiên tiến; các tiêu chuẩn/quy trình áp dụng; Sự ổn định và độ tin cậy/sự hài lòng của khách hàng.
  6. Tài chính/Doanh thu/tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng
  7. Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày: Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh; Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác; trả lời tốt các câu hỏi.

2. Các sản phẩm, giải pháp của doanh nghiệp khởi nghiệp được đánh giá, bình chọn theo các nhóm tiêu chí sau:

  1. Tính độc đáo: Công nghệ sáng tạo; định hình phù hợp xu hướng.
  2. Tính hiệu quả: Tối ưu quy trình quản lý; Tăng năng suất; Tiết kiệm chi phí.
  3. Năng lực gọi vốn: Số lượng nhà đầu tư; Số lượng vốn gọi được.
  4. Tiềm năng thị trường: Thị phần và tiềm năng thị trường; Mô hình chiến lược kinh doanh.
  5. Tính năng: Khả năng đáp ứng nhu cầu người dùng; Khả năng tương thích và phát triển tùy biến; tính năng bảo mật.
  6. Công nghệ, chất lượng sản phẩm: Công nghệ tiên tiến; các tiêu chuẩn/quy trình áp dụng; Sự ổn định và độ tin cậy/sự hài lòng của khách hàng.
  7. Tài chính/Doanh thu/tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng
  8. Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày: Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh; Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác; trả lời tốt các câu hỏi.

3. Năng lực, uy tín thương hiệu của doanh nghiệp được đánh giá theo các nhóm tiêu chí sau:

  1. Đội ngũ lãnh đạo của doanh nghiệp
  2. Vốn điều lệ, vốn chủ sở hữu và tổng tài sản của doanh nghiệp
  3. Tình hình tài chính của doanh nghiệp
  4. Điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp
  5. Uy tín thương hiệu của doanh nghiệp
  6. Định hướng phát triển lâu dài/ Chiến lược của doanh nghiệp

 

 BẢNG ĐÁNH GIÁ CÁC SẢN PHẨM THEO TIÊU CHÍ

Công thức đánh giá:

–          Điểm trung bình = Điểm tiêu chí 1* trọng số + Điểm tiêu chí 2* trọng số + Điểm tiêu chí 3* trọng số…

–          Điểm tiêu chí = Tiêu chí chi tiết 1* trọng số + Tiêu chí chi tiết 2* trọng số + Tiêu chí chi tiết 3* trọng số…

NHÓM 1: CÁC SẢN PHẨM, GIẢI PHÁP PHẦN MỀM TIÊU BIỂU 

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%)
1 Tính độc đáo 15 Công nghệ sáng tạo 60
Định hình/phù hợp xu hướng 40
2 Tính hiệu quả 15 Tối ưu quy trình, quản lý 40
Tăng năng suất 30
Tiết kiệm chi phí sản xuất 30
3 Tiềm năng thị trường 15 Thị phần và tiềm năng thị trường 60
Mô hình, chiến lược kinh doanh 40
4

 

Tính năng 10 Khả năng đáp ứng nhu cầu người dùng 50
Khả năng tương thích và phát triển tùy biến 25
Tính năng bảo mật 25
 

5

Công nghệ,  chất lượng sản phẩm 15 Công nghệ tiên tiến 40
Các tiêu chuẩn/quy trình áp dụng 30
Sự ổn định và độ tin cậy/sự hài lòng của khách hàng 30
6 Tài chính/doanh thu/ tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng 20 Doanh thu sản phẩm 40
Số lượng người/DN/tổ chức sử dụng 30
Tác động kinh tế, xã hội 30
7 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40
Trả lời tốt các câu hỏi 30

 

NHÓM 2: CÁC SẢN PHẨM, GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ 4.0

Không phân biệt lĩnh vực, có ứng dụng các công nghệ AI, IoT, Big Data, BlockChain, SMAC, RPA, VR, AR…

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%)
1 Tính độc đáo 20 Công nghệ sáng tạo/độc đáo 60
Định hình/phù hợp xu hướng 40
2 Tính hiệu quả 15 Tối ưu quy trình, quản lý 40
Tăng năng suất 30
Tiết kiệm chi phí sản xuất 30
3 Tiềm năng thị trường 15 Thị phần và tiềm năng thị trường 60
Mô hình, chiến lược kinh doanh 40
4

 

Tính năng 10 Đáp ứng nhu cầu người dùng 50
Khả năng tương thích và phát triển tùy biến 25
Tính năng bảo mật 25
 

5

Công nghệ, chất lượng sản phẩm 20 Công nghệ tiên tiến 40
Các tiêu chuẩn áp dụng 30
Sự ổn định và độ tin cậy/sự hài lòng của khách hàng 30
6 Tài chính/doanh thu/ tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng 10 Doanh thu sản phẩm 40
Số lượng người/DN/tổ chức sử dụng 30
Tác động kinh tế, xã hội 30
7 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40
Trả lời tốt các câu hỏi 30

 

NHÓM 3: SẢN PHẨM, GIẢI PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%)
1 Tính độc đáo/sáng tạo 20 Công nghệ sáng tạo 60
Định hình/phù hợp xu hướng 40
2 Tính hiệu quả 10 Tối ưu quy trình, quản lý 40
Tăng năng suất 30
Tiết kiệm chi phí sản xuất 30
3 Năng lực gọi vốn 15 Số lượng nhà đầu tư 50
Số lượng vốn gọi được 50
4 Tiềm năng thị trường 15 Thị phần và tiềm năng thị trường 60
Mô hình, chiến lược kinh doanh 40
5

 

Tính năng 10 Đáp ứng nhu cầu người dùng 50
Khả năng tương thích và phát triển tùy biến 25
Tính năng bảo mật 25
 

6

Công nghệ,  chất lượng sản phẩm 10 Công nghệ tiên tiến 40
Tuân thủ các tiêu chuẩn 30
Sự ổn định và độ tin cậy/sự hài lòng của khách hàng 30
7 Tài chính/doanh thu/ tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng 10 Doanh thu sản phẩm 20
Số lượng người/DN/tổ chức sử dụng 40
Tác động kinh tế, xã hội 40
8 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40
Trả lời tốt các câu hỏi 30

 

NHÓM 4: CÁC SẢN PHẨM, GIẢI PHÁP PHẦN MỀM MỚI

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%)
1 Tính độc đáo 20 Công nghệ sáng tạo 60
Định hình/phù hợp xu hướng 40
2 Tính hiệu quả 15 Tối ưu quy trình, quản lý 40
Tăng năng suất 30
Tiết kiệm chi phí sản xuất 30
3 Tiềm năng thị trường 15 Thị phần và tiềm năng thị trường 60
Mô hình, chiến lược kinh doanh 40
4

 

Tính năng 15 Đáp ứng nhu cầu người dùng 50
Khả năng tương thích và phát triển tùy biến 25
Tính năng bảo mật 25
 

5

Công nghệ, chất lượng sản phẩm 15 Công nghệ tiên tiến 40
Tuân thủ các tiêu chuẩn 30
Sự ổn định và độ tin cậy/sự hài lòng của khách hàng 30
6 Tài chính/doanh thu/ tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng 10 Doanh thu sản phẩm 20
Số lượng người/DN/tổ chức sử dụng 40
Tác động kinh tế, xã hội 40
7 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40
Trả lời tốt các câu hỏi 30

 

NHÓM 5: CÁC DỊCH VỤ CNTT

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%)
1 Tính độc đáo/sáng tạo 15 Công nghệ sáng tạo/độc đáo 60
Định hình/phù hợp xu hướng 40
2 Tính hiệu quả 15 Tối ưu quy trình, quản lý 40
Tăng năng suất 30
Tiết kiệm chi phí sản xuất 30
3 Tiềm năng thị trường 15 Thị phần và tiềm năng thị trường 60
Mô hình, chiến lược kinh doanh 40
4

 

Tính năng 15 Đáp ứng nhu cầu người dùng 50
Khả năng tương thích và phát triển tùy biến 25
Tính năng bảo mật 25
 

5

Chất lượng dịch vụ 15 Công nghệ tiên tiến/tỉ lệ lỗi/sự hài lòng của khách hàng 40
Các tiêu chuẩn áp dụng 30
Chăm sóc khách hàng và hậu mãi 30
6 Tài chính/doanh thu/ tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng 20 Doanh thu dịch vụ 50
Số lượng người/DN/tổ chức sử dụng 25
Tác động kinh tế, xã hội 25
7 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40
Trả lời tốt các câu hỏi 30